arrow_backThư ViệnCAS: 1405-86-3

Glycyrrhizic Acid

Tên khác:
GlycyrrhizinGlycyrrhetinic acid glycosideCam thảo extract

Glycyrrhizic acid, còn được gọi là glycyrrhizin, là một saponin triterpenoid có nguồn gốc từ rễ cây cam thảo (Glycyrrhiza glabra). Về mặt hóa học, nó là một glycoside của glycyrrhetinic acid. Trong mỹ phẩm và dược phẩm, nó được sử dụng rộng rãi nhờ đặc tính chống viêm, làm dịu da, chống oxy hóa và khả năng làm sáng da. Nó cũng được biết đến với vai trò là chất tạo ngọt và chất tạo bọt.

science

Dữ Liệu Hóa Học

Công thức
C42H62O16
Trọng lượng
822.92 g/mol
Độ tan

Tan trong nước, ethanol, propylene glycol.

InChI KeyInChI=1S/C42H62O16/c1-22(43)12-8-23(2)31-18-33(49)32-17-30(47)24(3)37(32,7)21-39(31,6)19-28-15-26(4)27(45)16-29(28)38(33,5)20-34(50)42(37,35(40)52)58-41(57)36(51)56-55-54-48/h12,26-31,34-36,45,47-52H,8,15-21H2,1-7H3,(H,53,54)(H,55,56)(H,57,58)/t26-,27-,28-,29-,30-,31-,32+,33+,34+,35-,36-,37+,38+,39+,42+/m0/s1
SMILESCC12CCC3C(C1CCC2(C(=O)O)C)CC(C4(C3CC=C5C4(C)CCC(C5(C)C)O)C)O[C@H]6[C@@H]([C@H]([C@@H]([C@H](O6)CO)O)O)O[C@H]7[C@@H]([C@H]([C@@H]([C@H](O7)CO)O)O)O
biotech

Cơ Chế & Tác Dụng

Cơ Chế Hoạt Động

Glycyrrhizic acid tác động thông qua nhiều cơ chế, bao gồm ức chế các enzyme như hyaluronidase và phospholipase A2, giảm sản xuất prostaglandin và leukotriene, và điều chỉnh hoạt động của các thụ thể glucocorticoid và mineralocorticoid. Nó cũng có thể ức chế sự phát triển của một số loại virus.

Chống viêm

clinical

Ức chế phospholipase A2 và cyclooxygenase, giảm sản xuất prostaglandin và leukotriene.

Làm dịu da

in vivo

Giảm kích ứng và mẩn đỏ bằng cách ức chế các chất trung gian gây viêm.

Làm sáng da

in vivo

Ức chế tyrosinase, giảm sản xuất melanin.

Chống oxy hóa

in vivo

Loại bỏ các gốc tự do.


health_and_safety

Độ An Toàn

security
Hồ Sơ An Toàn

Mức Độ Độc Tính:low

Liều Lượng Khuyên Dùng

Trong mỹ phẩm, nồng độ thường được sử dụng là 0.1-2%. Trong dược phẩm, nồng độ và liều lượng thay đổi tùy thuộc vào mục đích sử dụng.

Thai Kỳ & Cho Con Bú

Nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng trong thời kỳ mang thai.

Chống Chỉ Định

  • Quá mẫn cảm với glycyrrhizic acid hoặc bất kỳ thành phần nào của sản phẩm.
  • Sử dụng kéo dài có thể gây ra các tác dụng phụ như tăng huyết áp và hạ kali máu.

lab_research

Thông Tin Nghiên Cứu Lâm Sàng

Efficacy of topical 1% glycyrrhetinic acid in the treatment of atopic dermatitis

groupSubjects: N/A
timerDuration: N/A
sciencePhase: PRE CLINICAL
Result: Nghiên cứu cho thấy glycyrrhetinic acid 1% có hiệu quả trong việc điều trị viêm da dị ứng.
Link to Study open_in_new

Glycyrrhizic acid in the treatment of liver diseases

groupSubjects: N/A
timerDuration: N/A
sciencePhase: PRE CLINICAL
Result: Glycyrrhizic acid được sử dụng trong điều trị một số bệnh gan.
Link to Study open_in_new

local_shipping

Nhà Cung Cấp

Chưa có thông tin nhà cung cấp.


library_books

Tham Khảo & Nguồn